Xông đất đầu năm là một trong những phong tục quan trọng bậc nhất trong Tết Nguyên Đán của người Việt. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên bước chân vào nhà sau thời khắc giao thừa sẽ mang theo vận khí cho cả gia đình trong suốt một năm. Vì vậy, việc chọn tuổi xông đất ngày mùng 1 Tết 2026 được rất nhiều gia đình quan tâm với mong muốn đón may mắn, tài lộc và bình an trong năm mới.
Năm 2026 là năm Bính Ngọ, vận khí của năm mang những đặc điểm riêng về ngũ hành, thiên can và địa chi. Nếu chọn đúng người xông đất hợp tuổi, hợp mệnh, gia chủ được cho là sẽ gặp nhiều thuận lợi trong công việc, tài chính và gia đạo. Ngược lại, nếu chọn nhầm tuổi kỵ xông đất, nhiều người lo ngại có thể gặp trắc trở, hao tài hoặc bất ổn tinh thần trong năm mới.
Tết 2026 là năm gì? Tổng quan phong thủy năm Bính Ngọ
Theo lịch âm, năm 2026 là năm Bính Ngọ. Thiên can Bính thuộc hành Hỏa, địa chi Ngọ cũng thuộc hành Hỏa, tạo nên đặc trưng Hỏa khí khá mạnh. Tuy nhiên, xét theo nạp âm, năm Bính Ngọ thuộc mệnh Thiên Hà Thủy, tức nước trên trời. Đây là một nạp âm đặc biệt, mang tính linh hoạt, biến động và có sự đối lập nhất định giữa thiên can, địa chi và nạp âm.
Về phong thủy, năm Bính Ngọ 2026 thường được xem là năm có nhiều chuyển động, thay đổi, phù hợp để mở rộng công việc, di chuyển, phát triển dự án mới. Khi chọn tuổi xông đất cho năm này, người ta thường ưu tiên những tuổi có ngũ hành tương sinh hoặc tương hợp với mệnh năm, đồng thời tránh các tuổi xung khắc mạnh với địa chi Ngọ.
Đọc thêm: Năm 2026 là năm con gì, mệnh gì và hợp với tuổi nào?
Xông đất là gì? Vì sao cần chọn tuổi xông đất mùng 1 Tết 2026?
Xông đất, hay còn gọi là xông nhà, là nghi thức người đầu tiên bước vào nhà sau thời khắc giao thừa. Theo quan niệm truyền thống, người xông đất mang theo năng lượng, vận khí và vía đầu năm cho gia chủ. Do đó, tuổi tác, tính cách, vận mệnh của người xông đất được cho là có ảnh hưởng trực tiếp đến may rủi trong năm.
Việc chọn tuổi xông đất mùng 1 Tết 2026 không chỉ mang ý nghĩa tâm linh mà còn giúp gia chủ an tâm hơn về mặt tinh thần. Với nhiều người, đây là cách để khởi đầu năm mới suôn sẻ, tạo niềm tin tích cực cho cả gia đình.
Bảng chọn tuổi xông đất Tết 2026 theo từng tuổi gia chủ
Để chọn tuổi xông đất năm Bính Ngọ 2026, cần xét đến nhiều yếu tố phong thủy khác nhau, trong đó quan trọng nhất là ngũ hành, thiên can, địa chi và tuổi của gia chủ.
Xét theo ngũ hành, nên chọn người có mệnh tương sinh hoặc tương hợp với mệnh năm 2026 là Thiên Hà Thủy. Những mệnh được đánh giá cao thường là Kim (Kim sinh Thủy) hoặc Thủy. Xét theo thiên can, nên tránh các can xung khắc mạnh với can Bính. Xét theo địa chi, cần tránh các tuổi thuộc tứ hành xung với Ngọ như Tý, Mão, Dậu. Ngoài ra, yếu tố hợp tuổi gia chủ cũng rất quan trọng, bởi xông đất là để mang vận khí tốt cho chính gia đình đó.

Gia chủ tuổi Tý
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1948 | Mậu Tý | Thân (1956, 2016), Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009) | Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 1960 | Canh Tý | Thân (1956, 1980), Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973) | Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975), Tý (Tự Hình) |
| 1972 | Nhâm Tý | Thân (1980, 1992), Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985) | Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987), Dần (Lục Hại) |
| 1984 | Giáp Tý | Thân (1992, 2004), Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997) | Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999), Mùi (Lục Hại) |
| 1996 | Bính Tý | Thân (2004, 2016), Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009) | Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tứ Hành Xung) |
| 2008 | Mậu Tý | Thân (2016, 2028), Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021) | Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023), Dậu (Tứ Hành Xung) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Tý năm 2026
Gia chủ tuổi Sửu
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1949 | Kỷ Sửu | Tỵ (1953, 2013), Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008) | Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1961 | Tân Sửu | Tỵ (1953, 1977), Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972) | Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982), Sửu (Tự Hình) |
| 1973 | Quý Sửu | Tỵ (1977, 1989), Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984) | Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994), Ngọ (Lục Hại) |
| 1985 | Ất Sửu | Tỵ (1989, 2001), Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996) | Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006), Mão (Lục Hại) |
| 1997 | Đinh Sửu | Tỵ (2001, 2013), Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008) | Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tỵ (2013, 2025), Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020) | Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030), Sửu (Tự Hình) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Sửu năm 2026
Gia chủ tuổi Dần
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1950 | Canh Dần | Ngọ (1954, 2014), Tuất (1958, 2018), Hợi (1959, 2019) | Thân (1956, 2016), Tỵ (1953, 2013), Dần (Tự Hình) |
| 1962 | Nhâm Dần | Ngọ (1954, 1978), Tuất (1958, 1982), Hợi (1959, 1983) | Thân (1956, 1980), Tỵ (1953, 1977), Hợi (Lục Hại) |
| 1974 | Giáp Dần | Ngọ (1978, 1990), Tuất (1982, 1994), Hợi (1983, 1995) | Thân (1980, 1992), Tỵ (1977, 1989), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 1986 | Bính Dần | Ngọ (1990, 2002), Tuất (1994, 2006), Hợi (1995, 2007) | Thân (1992, 2004), Tỵ (1989, 2001), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
| 1998 | Mậu Dần | Ngọ (2002, 2014), Tuất (2006, 2018), Hợi (2007, 2019) | Thân (2004, 2016), Tỵ (2001, 2013), Dần (Tự Hình) |
| 2010 | Canh Dần | Ngọ (2014, 2026), Tuất (2018, 2030), Hợi (2019, 2031) | Thân (2016, 2028), Tỵ (2013, 2025), Hợi (Lục Hại) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Dần năm 2026
Gia chủ tuổi Mão
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1951 | Tân Mão | Hợi (1959, 2019), Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018) | Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008), Mão (Tự Hình) |
| 1963 | Quý Mão | Hợi (1959, 1983), Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982) | Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972), Thìn (Lục Hại) |
| 1975 | Ất Mão | Hợi (1983, 1995), Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994) | Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984), Dậu (Tứ Hành Xung) |
| 1987 | Đinh Mão | Hợi (1995, 2007), Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006) | Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996), Tý (Tứ Hành Xung) |
| 1999 | Kỷ Mão | Hợi (2007, 2019), Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018) | Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008), Mão (Tự Hình) |
| 2011 | Tân Mão | Hợi (2019, 2031), Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030) | Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020), Thìn (Lục Hại) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Mão năm 2026
Gia chủ tuổi Thìn
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1952 | Nhâm Thìn | Thân (1956, 2016), Tý (1948, 2008), Dậu (1957, 2017) | Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015), Thìn (Tự Hình) |
| 1964 | Giáp Thìn | Thân (1956, 1980), Tý (1948, 1972), Dậu (1957, 1981) | Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979), Mão (Lục Hại) |
| 1976 | Bính Thìn | Thân (1980, 1992), Tý (1972, 1984), Dậu (1981, 1993) | Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1988 | Mậu Thìn | Thân (1992, 2004), Tý (1984, 1996), Dậu (1993, 2005) | Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 2000 | Canh Thìn | Thân (2004, 2016), Tý (1996, 2008), Dậu (2005, 2017) | Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015), Thìn (Tự Hình) |
| 2012 | Nhâm Thìn | Thân (2016, 2028), Tý (2008, 2020), Dậu (2017, 2029) | Tuất (2018, 2030), Mùi (2015, 2027), Mão (Lục Hại) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Thìn năm 2026
Gia chủ tuổi Tỵ
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1953 | Quý Tị | Dậu (1957, 2017), Sửu (1949, 2009), Thân (1956, 2016) | Hợi (1959, 2019), Dần (1950, 2010), Tị (Tự Hình) |
| 1965 | Ất Tị | Dậu (1957, 1981), Sửu (1949, 1973), Thân (1956, 1980) | Hợi (1959, 1983), Dần (1950, 1974), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| 1977 | Đinh Tị | Dậu (1981, 1993), Sửu (1973, 1985), Thân (1980, 1992) | Hợi (1983, 1995), Dần (1974, 1986), Dần (Tứ Hành Xung) |
| 1989 | Kỷ Tị | Dậu (1993, 2005), Sửu (1985, 1997), Thân (1992, 2004) | Hợi (1995, 2007), Dần (1986, 1998), Hợi (Lục Hại) |
| 2001 | Tân Tị | Dậu (2005, 2017), Sửu (1997, 2009), Thân (2004, 2016) | Hợi (2007, 2019), Dần (1998, 2010), Tị (Tự Hình) |
| 2013 | Quý Tị | Dậu (2017, 2029), Sửu (2009, 2021), Thân (2016, 2028) | Hợi (2019, 2031), Dần (2010, 2022), Hợi (Tứ Hành Xung) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Tỵ năm 2026
Gia chủ tuổi Ngọ
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1942 | Nhâm Ngọ | Dần (1950, 2010), Tuất (1946, 2006), Mùi (1943, 2003) | Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 1954 | Giáp Ngọ | Dần (1950, 2010), Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015) | Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
| 1966 | Bính Ngọ | Dần (1950, 1974), Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979) | Tý (1948, 1972), Mão (1951, 1975), Sửu (Lục Hại) |
| 1978 | Mậu Ngọ | Dần (1974, 1986), Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991) | Tý (1972, 1984), Mão (1975, 1987), Tý (Tứ Hành Xung) |
| 1990 | Canh Ngọ | Dần (1986, 1998), Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003) | Tý (1984, 1996), Mão (1987, 1999), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Dần (1998, 2010), Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015) | Tý (1996, 2008), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tự Hình) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Ngọ năm 2026
Gia chủ tuổi Mùi
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1943 | Quý Mùi | Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1942, 2002) | Sửu (1949, 2009), Tuất (1946, 2006), Mùi (Tự Hình) |
| 1955 | Ất Mùi | Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1954, 2014) | Sửu (1949, 2009), Tuất (1958, 2018), Mùi (Tự Hình) |
| 1967 | Đinh Mùi | Hợi (1959, 1983), Mão (1951, 1975), Ngọ (1954, 1978) | Sửu (1949, 1973), Tuất (1958, 1982), Tý (Lục Hại) |
| 1979 | Kỷ Mùi | Hợi (1983, 1995), Mão (1975, 1987), Ngọ (1978, 1990) | Sửu (1973, 1985), Tuất (1982, 1994), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 1991 | Tân Mùi | Hợi (1995, 2007), Mão (1987, 1999), Ngọ (1990, 2002) | Sửu (1985, 1997), Tuất (1994, 2006), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 2003 | Quý Mùi | Hợi (2007, 2019), Mão (1999, 2011), Ngọ (2002, 2014) | Sửu (1997, 2009), Tuất (2006, 2018), Mùi (Tự Hình) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Mùi năm 2026
Gia chủ tuổi Thân
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1944 | Giáp Thân | Tý (1948, 2008), Thìn (1952, 2012), Tỵ (1953, 2013) | Dần (1950, 2010), Hợi (1959, 2019), Thân (Tự Hình) |
| 1956 | Bính Thân | Tý (1948, 1972), Thìn (1952, 1976), Tỵ (1953, 1977) | Dần (1950, 1974), Hợi (1959, 1983), Hợi (Tứ Hành Xung) |
| 1968 | Mậu Thân | Tý (1972, 1984), Thìn (1976, 1988), Tỵ (1977, 1989) | Dần (1974, 1986), Hợi (1983, 1995), Dần (Tứ Hành Xung) |
| 1980 | Canh Thân | Tý (1984, 1996), Thìn (1988, 2000), Tỵ (1989, 2001) | Dần (1986, 1998), Hợi (1995, 2007), Hợi (Lục Hại) |
| 1992 | Nhâm Thân | Tý (1996, 2008), Thìn (2000, 2012), Tỵ (2001, 2013) | Dần (1998, 2010), Hợi (2007, 2019), Thân (Tự Hình) |
| 2004 | Giáp Thân | Tý (2008, 2020), Thìn (2012, 2024), Tỵ (2013, 2025) | Dần (2010, 2022), Hợi (2019, 2031), Hợi (Tứ Hành Xung) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Thân năm 2026
Gia chủ tuổi Dậu
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1945 | Ất Dậu | Sửu (1949, 2009), Tỵ (1953, 2013), Thìn (1952, 2012) | Mão (1951, 2011), Tuất (1958, 2018), Dậu (Tự Hình) |
| 1957 | Đinh Dậu | Sửu (1949, 1973), Tỵ (1953, 1977), Thìn (1952, 1976) | Mão (1951, 1975), Tuất (1958, 1982), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 1969 | Kỷ Dậu | Sửu (1973, 1985), Tỵ (1977, 1989), Thìn (1976, 1988) | Mão (1975, 1987), Tuất (1982, 1994), Tuất (Tứ Hành Xung) |
| 1981 | Tân Dậu | Sửu (1985, 1997), Tỵ (1989, 2001), Thìn (1988, 2000) | Mão (1987, 1999), Tuất (1994, 2006), Dậu (Tự Hình) |
| 1993 | Quý Dậu | Sửu (1997, 2009), Tỵ (2001, 2013), Thìn (2000, 2012) | Mão (1999, 2011), Tuất (2006, 2018), Mão (Tứ Hành Xung) |
| 2005 | Ất Dậu | Sửu (2009, 2021), Tỵ (2013, 2025), Thìn (2012, 2024) | Mão (2011, 2023), Tuất (2018, 2030), Tuất (Tứ Hành Xung) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Dậu năm 2026
Gia chủ tuổi Tuất
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1946 | Bính Tuất | Dần (1950, 2010), Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011) | Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009), Tuất (Tự Hình) |
| 1958 | Mậu Tuất | Dần (1950, 1974), Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975) | Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 1970 | Canh Tuất | Dần (1974, 1986), Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987) | Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985), Sửu (Tứ Hành Xung) |
| 1982 | Nhâm Tuất | Dần (1986, 1998), Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999) | Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997), Tuất (Tự Hình) |
| 1994 | Giáp Tuất | Dần (1998, 2010), Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011) | Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009), Thìn (Tứ Hành Xung) |
| 2006 | Bính Tuất | Dần (2010, 2022), Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023) | Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021), Sửu (Tứ Hành Xung) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Tuất năm 2026
Gia chủ tuổi Hợi
| Năm Sinh Gia Chủ | Tuổi (Con Giáp) | Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) | Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh) |
| 1947 | Đinh Hợi | Mão (1951, 2011), Mùi (1955, 2015), Dần (1950, 2010) | Tỵ (1953, 2013), Thân (1956, 2016), Hợi (Tự Hình) |
| 1959 | Kỷ Hợi | Mão (1951, 1975), Mùi (1955, 1979), Dần (1950, 1974) | Tỵ (1953, 1977), Thân (1956, 1980), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 1971 | Tân Hợi | Mão (1975, 1987), Mùi (1979, 1991), Dần (1974, 1986) | Tỵ (1977, 1989), Thân (1980, 1992), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
| 1983 | Quý Hợi | Mão (1987, 1999), Mùi (1991, 2003), Dần (1986, 1998) | Tỵ (1989, 2001), Thân (1992, 2004), Hợi (Tự Hình) |
| 1995 | Ất Hợi | Mão (1999, 2011), Mùi (2003, 2015), Dần (1998, 2010) | Tỵ (2001, 2013), Thân (2004, 2016), Thân (Tứ Hành Xung) |
| 2007 | Đinh Hợi | Mão (2011, 2023), Mùi (2015, 2027), Dần (2010, 2022) | Tỵ (2013, 2025), Thân (2016, 2028), Tỵ (Tứ Hành Xung) |
Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Hợi năm 2026
Những kiêng kỵ khi chọn và xông đất năm 2026 (Bính Ngọ)
Việc xông đất đầu năm có ý nghĩa mở vận, kích hoạt tài khí cho cả năm. Tuy nhiên, nếu chọn sai người xông đất hoặc thực hiện không đúng cách, gia chủ có thể gặp trắc trở về tài lộc, sức khỏe hoặc công việc trong năm 2026. Dưới đây là những điều cần tuyệt đối tránh.
Kiêng chọn người xung tuổi với gia chủ
Đây là đại kỵ quan trọng nhất khi xông đất. Tránh người có địa chi xung, hình, hại với tuổi gia chủ
Đặc biệt lưu ý các cặp xung mạnh:
- Tý ↔ Ngọ
- Sửu ↔ Mùi
- Dần ↔ Thân
- Mão ↔ Dậu
- Thìn ↔ Tuất
- Tỵ ↔ Hợi
Dù người đó hợp năm 2026 nhưng xung trực tiếp với gia chủ thì vẫn không nên chọn.
Kiêng chọn người xung với năm Bính Ngọ 2026
Năm 2026 là Bính Ngọ – Hỏa vượng, vì vậy:
- Tránh người tuổi Tý (xung năm Ngọ)
- Hạn chế người mệnh Thủy quá mạnh, dễ bị Hỏa khắc
- Không nên chọn người đang vào năm hạn nặng (Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc xấu)
Nguyên tắc: Hợp gia chủ trước và hợp năm sau.
Kiêng chọn người đang có tang hoặc chuyện buồn lớn
Theo quan niệm phong thủy dân gian:
- Người đang có tang, nhà có việc buồn, bệnh nặng
- Người gặp phá sản, kiện tụng, thua lỗ nặng trong năm cũ
Những trường hợp này mang âm khí nặng, không phù hợp để mở vận đầu năm.
Kiêng chọn người vía nặng, tính khí tiêu cực
Không chỉ xét tuổi – mệnh, vía và khí của người xông đất rất quan trọng.
Nên tránh:
- Người nóng nảy, hay cáu gắt
- Người hay than vãn, bi quan
- Người sống khép kín, ít giao tiếp
Nên chọn:
- Người vui vẻ, nói lời tích cực
- Có cuộc sống ổn định, gia đình êm ấm
- Đang làm ăn tốt, công việc hanh thông
Kiêng người xông đất mặc đồ tối màu, u ám
Trong ngày mùng 1 Tết 2026:
- Tránh mặc đồ đen, xám, nâu sẫm
- Tránh trang phục cũ rách, nhăn nhúm
Nên mặc:
- Màu sáng, tươi: đỏ, cam, vàng, xanh nhạt
- Trang phục gọn gàng, lịch sự
- Trang phục cũng là một phần của phong thủy khai vận.
- Kiêng vào nhà tay không khi xông đất
- Người xông đất không nên đi tay không.
Nên mang theo:
- Bao lì xì đỏ
- Trái cây, bánh kẹo, trà
- Vật tượng trưng tài lộc (không cần giá trị lớn)
Điều này mang ý nghĩa mang lộc vào nhà, không phải vật chất.
Kiêng nói lời xui xẻo trong lúc xông đất
Tuyệt đối tránh:
- Nhắc chuyện buồn, chuyện xấu năm cũ
- Nói các từ mang nghĩa tiêu cực: chết, hết tiền, xui, bệnh
Nên nói:
- Lời chúc tài lộc, sức khỏe, làm ăn thuận lợi
- Những câu mang năng lượng tích cực, vui vẻ
Kiêng xông đất quá lâu hoặc ở lại ăn uống
Xông đất đúng nghĩa là mở cửa – mở vận, không phải thăm hỏi dài.
- Thời gian phù hợp: 5-15 phút
- Không nên ngồi quá lâu, không nên ăn nhậu đầu năm tại nhà người khác
Xông đất nhẹ nhàng, ngắn gọn là tốt nhất.
Kiêng gia chủ tự xông đất khi đang phạm hạn nặng
Một số gia chủ không nên tự xông đất, nhất là khi:
- Phạm Tam Tai nặng
- Phạm Kim Lâu – Hoang Ốc xấu
- Năm trước gặp nhiều biến cố lớn
Trường hợp này nên nhờ người hợp tuổi – hợp mệnh xông đất thay.
Kiêng mở cửa đón người xông đất vào giờ xấu
Ngoài tuổi, giờ xông đất cũng cần lưu ý:
- Tránh giờ xung với tuổi gia chủ
- Tránh giờ xấu trong ngày mùng 1
Nên chọn giờ Hoàng đạo, giờ hợp mệnh để đón người xông đất.
Bảng checklist kiêng kỵ khi xông đất năm 2026 (Bính Ngọ)
| STT | Nội dung kiêng kỵ | Mức độ ảnh hưởng | Ghi chú / Cách tránh |
|---|---|---|---|
| 1 | Chọn người xung tuổi với gia chủ | ❌ Rất nặng | Luôn ưu tiên hợp gia chủ trước, hợp năm sau |
| 2 | Chọn người tuổi Tý xông đất năm Ngọ | ❌ Rất nặng | Tý – Ngọ xung trực tiếp |
| 3 | Người đang có tang, chuyện buồn lớn | ❌ Rất nặng | Mang âm khí, không mở vận |
| 4 | Người đang phạm Tam Tai, Kim Lâu nặng | ⚠️ Nặng | Nên kiểm tra hạn trước khi nhờ |
| 5 | Người có vía nặng, tính khí tiêu cực | ⚠️ Trung bình | Ưu tiên người vui vẻ, tích cực |
| 6 | Người xông đất mặc đồ tối màu | ⚠️ Nhẹ | Nên mặc màu sáng, tươi |
| 7 | Xông đất đi tay không | ⚠️ Nhẹ | Nên mang bao lì xì, quà tượng trưng |
| 8 | Nói lời xui xẻo trong lúc xông đất | ❌ Rất nặng | Chỉ nói lời chúc tốt đẹp |
| 9 | Ở lại nhà quá lâu, ăn uống dài | ⚠️ Trung bình | Thời gian lý tưởng: 5-15 phút |
| 10 | Gia chủ tự xông đất khi đang hạn nặng | ⚠️ Nặng | Nên nhờ người hợp tuổi xông thay |
| 11 | Mở cửa đón xông đất vào giờ xấu | ⚠️ Trung bình | Nên chọn giờ Hoàng đạo |
| 12 | Chọn người xông đất làm ăn sa sút, kiện tụng | ⚠️ Trung bình | Ưu tiên người có vận tốt |
Tổng kết
Xông đất đầu năm không đơn thuần là một phong tục truyền thống mà còn mang ý nghĩa mở vận, kích hoạt tài lộc, tạo khởi đầu thuận lợi cho cả năm. Với năm Bính Ngọ 2026, hành Hỏa vượng, việc chọn đúng người xông đất và tránh các kiêng kỵ quan trọng lại càng cần được chú trọng.
Trước hết, gia chủ cần nhớ nguyên tắc cốt lõi: hợp tuổi gia chủ luôn quan trọng hơn hợp năm. Dù người xông đất có được xem là “đẹp năm 2026” nhưng nếu xung trực tiếp với tuổi gia chủ thì vẫn nên tránh. Bên cạnh đó, cần đặc biệt lưu ý các đại kỵ như chọn người đang có tang, đang gặp vận xấu, tính khí tiêu cực hoặc phạm hạn nặng trong năm mới.
Ngoài yếu tố tuổi và mệnh, vía, khí, tâm thế của người xông đất cũng đóng vai trò rất lớn. Một người vui vẻ, tích cực, công việc ổn định, lời nói may mắn khi bước vào nhà đầu năm sẽ mang theo năng lượng tốt, giúp gia chủ cảm thấy an tâm và tự tin hơn trong suốt năm 2026.
Việc xông đất cũng nên được thực hiện đơn giản, nhẹ nhàng và đúng nghi thức. Người xông đất không cần ở lại quá lâu, chỉ cần bước vào nhà với trang phục gọn gàng, màu sắc tươi sáng, mang theo vật tượng trưng cho tài lộc và gửi lời chúc tốt đẹp là đã hoàn thành trọn vẹn ý nghĩa phong thủy.
Tóm lại, xông đất Tết 2026 không cần quá cầu kỳ hay mê tín, mà quan trọng nhất là tránh đúng những điều kiêng kỵ lớn và giữ tinh thần tích cực trong ngày đầu năm. Khi gia chủ chủ động chuẩn bị kỹ lưỡng, chọn đúng người, đúng thời điểm và đúng cách thì phong tục xông đất sẽ thực sự trở thành một bước khởi đầu may mắn cho một năm mới hanh thông, thuận lợi và nhiều tài lộc.
