14 Tháng 1, 2026
Tổ dân phố Lương Yến, Thị Trấn Quán Hàu, Tỉnh Quảng Trị
Phong thủy

Xem tuổi xông đất Tết 2026 Bính Ngọ mang lại may mắn

Xem tuổi xông đất Tết 2026 Bính Ngọ mang lại may mắn

Xông đất đầu năm là một trong những phong tục quan trọng bậc nhất trong Tết Nguyên Đán của người Việt. Theo quan niệm dân gian, người đầu tiên bước chân vào nhà sau thời khắc giao thừa sẽ mang theo vận khí cho cả gia đình trong suốt một năm. Vì vậy, việc chọn tuổi xông đất ngày mùng 1 Tết 2026 được rất nhiều gia đình quan tâm với mong muốn đón may mắn, tài lộc và bình an trong năm mới.

Năm 2026 là năm Bính Ngọ, vận khí của năm mang những đặc điểm riêng về ngũ hành, thiên can và địa chi. Nếu chọn đúng người xông đất hợp tuổi, hợp mệnh, gia chủ được cho là sẽ gặp nhiều thuận lợi trong công việc, tài chính và gia đạo. Ngược lại, nếu chọn nhầm tuổi kỵ xông đất, nhiều người lo ngại có thể gặp trắc trở, hao tài hoặc bất ổn tinh thần trong năm mới.

Tết 2026 là năm gì? Tổng quan phong thủy năm Bính Ngọ

Theo lịch âm, năm 2026 là năm Bính Ngọ. Thiên can Bính thuộc hành Hỏa, địa chi Ngọ cũng thuộc hành Hỏa, tạo nên đặc trưng Hỏa khí khá mạnh. Tuy nhiên, xét theo nạp âm, năm Bính Ngọ thuộc mệnh Thiên Hà Thủy, tức nước trên trời. Đây là một nạp âm đặc biệt, mang tính linh hoạt, biến động và có sự đối lập nhất định giữa thiên can, địa chi và nạp âm.

Về phong thủy, năm Bính Ngọ 2026 thường được xem là năm có nhiều chuyển động, thay đổi, phù hợp để mở rộng công việc, di chuyển, phát triển dự án mới. Khi chọn tuổi xông đất cho năm này, người ta thường ưu tiên những tuổi có ngũ hành tương sinh hoặc tương hợp với mệnh năm, đồng thời tránh các tuổi xung khắc mạnh với địa chi Ngọ.

Đọc thêm: Năm 2026 là năm con gì, mệnh gì và hợp với tuổi nào?

Xông đất là gì? Vì sao cần chọn tuổi xông đất mùng 1 Tết 2026?

Xông đất, hay còn gọi là xông nhà, là nghi thức người đầu tiên bước vào nhà sau thời khắc giao thừa. Theo quan niệm truyền thống, người xông đất mang theo năng lượng, vận khí và vía đầu năm cho gia chủ. Do đó, tuổi tác, tính cách, vận mệnh của người xông đất được cho là có ảnh hưởng trực tiếp đến may rủi trong năm.

Việc chọn tuổi xông đất mùng 1 Tết 2026 không chỉ mang ý nghĩa tâm linh mà còn giúp gia chủ an tâm hơn về mặt tinh thần. Với nhiều người, đây là cách để khởi đầu năm mới suôn sẻ, tạo niềm tin tích cực cho cả gia đình.

Bảng chọn tuổi xông đất Tết 2026 theo từng tuổi gia chủ

Để chọn tuổi xông đất năm Bính Ngọ 2026, cần xét đến nhiều yếu tố phong thủy khác nhau, trong đó quan trọng nhất là ngũ hành, thiên can, địa chi và tuổi của gia chủ.

Xét theo ngũ hành, nên chọn người có mệnh tương sinh hoặc tương hợp với mệnh năm 2026 là Thiên Hà Thủy. Những mệnh được đánh giá cao thường là Kim (Kim sinh Thủy) hoặc Thủy. Xét theo thiên can, nên tránh các can xung khắc mạnh với can Bính. Xét theo địa chi, cần tránh các tuổi thuộc tứ hành xung với Ngọ như Tý, Mão, Dậu. Ngoài ra, yếu tố hợp tuổi gia chủ cũng rất quan trọng, bởi xông đất là để mang vận khí tốt cho chính gia đình đó.

xem tuoi xong dat 2026 may man 2

Gia chủ tuổi Tý

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1948 Mậu Tý Thân (1956, 2016), Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009) Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011), Dậu (Tứ Hành Xung)
1960 Canh Tý Thân (1956, 1980), Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973) Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975), Tý (Tự Hình)
1972 Nhâm Tý Thân (1980, 1992), Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985) Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987), Dần (Lục Hại)
1984 Giáp Tý Thân (1992, 2004), Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997) Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999), Mùi (Lục Hại)
1996 Bính Tý Thân (2004, 2016), Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009) Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tứ Hành Xung)
2008 Mậu Tý Thân (2016, 2028), Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021) Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023), Dậu (Tứ Hành Xung)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Tý năm 2026

Gia chủ tuổi Sửu

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1949 Kỷ Sửu Tỵ (1953, 2013), Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008) Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung)
1961 Tân Sửu Tỵ (1953, 1977), Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972) Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982), Sửu (Tự Hình)
1973 Quý Sửu Tỵ (1977, 1989), Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984) Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994), Ngọ (Lục Hại)
1985 Ất Sửu Tỵ (1989, 2001), Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996) Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006), Mão (Lục Hại)
1997 Đinh Sửu Tỵ (2001, 2013), Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008) Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018), Thìn (Tứ Hành Xung)
2009 Kỷ Sửu Tỵ (2013, 2025), Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020) Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030), Sửu (Tự Hình)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Sửu năm 2026

Gia chủ tuổi Dần

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1950 Canh Dần Ngọ (1954, 2014), Tuất (1958, 2018), Hợi (1959, 2019) Thân (1956, 2016), Tỵ (1953, 2013), Dần (Tự Hình)
1962 Nhâm Dần Ngọ (1954, 1978), Tuất (1958, 1982), Hợi (1959, 1983) Thân (1956, 1980), Tỵ (1953, 1977), Hợi (Lục Hại)
1974 Giáp Dần Ngọ (1978, 1990), Tuất (1982, 1994), Hợi (1983, 1995) Thân (1980, 1992), Tỵ (1977, 1989), Thân (Tứ Hành Xung)
1986 Bính Dần Ngọ (1990, 2002), Tuất (1994, 2006), Hợi (1995, 2007) Thân (1992, 2004), Tỵ (1989, 2001), Tỵ (Tứ Hành Xung)
1998 Mậu Dần Ngọ (2002, 2014), Tuất (2006, 2018), Hợi (2007, 2019) Thân (2004, 2016), Tỵ (2001, 2013), Dần (Tự Hình)
2010 Canh Dần Ngọ (2014, 2026), Tuất (2018, 2030), Hợi (2019, 2031) Thân (2016, 2028), Tỵ (2013, 2025), Hợi (Lục Hại)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Dần năm 2026

Gia chủ tuổi Mão

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1951 Tân Mão Hợi (1959, 2019), Mùi (1955, 2015), Tuất (1958, 2018) Dậu (1957, 2017), Tý (1948, 2008), Mão (Tự Hình)
1963 Quý Mão Hợi (1959, 1983), Mùi (1955, 1979), Tuất (1958, 1982) Dậu (1957, 1981), Tý (1948, 1972), Thìn (Lục Hại)
1975 Ất Mão Hợi (1983, 1995), Mùi (1979, 1991), Tuất (1982, 1994) Dậu (1981, 1993), Tý (1972, 1984), Dậu (Tứ Hành Xung)
1987 Đinh Mão Hợi (1995, 2007), Mùi (1991, 2003), Tuất (1994, 2006) Dậu (1993, 2005), Tý (1984, 1996), Tý (Tứ Hành Xung)
1999 Kỷ Mão Hợi (2007, 2019), Mùi (2003, 2015), Tuất (2006, 2018) Dậu (2005, 2017), Tý (1996, 2008), Mão (Tự Hình)
2011 Tân Mão Hợi (2019, 2031), Mùi (2015, 2027), Tuất (2018, 2030) Dậu (2017, 2029), Tý (2008, 2020), Thìn (Lục Hại)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Mão năm 2026

Gia chủ tuổi Thìn

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1952 Nhâm Thìn Thân (1956, 2016), Tý (1948, 2008), Dậu (1957, 2017) Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015), Thìn (Tự Hình)
1964 Giáp Thìn Thân (1956, 1980), Tý (1948, 1972), Dậu (1957, 1981) Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979), Mão (Lục Hại)
1976 Bính Thìn Thân (1980, 1992), Tý (1972, 1984), Dậu (1981, 1993) Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991), Tuất (Tứ Hành Xung)
1988 Mậu Thìn Thân (1992, 2004), Tý (1984, 1996), Dậu (1993, 2005) Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003), Sửu (Tứ Hành Xung)
2000 Canh Thìn Thân (2004, 2016), Tý (1996, 2008), Dậu (2005, 2017) Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015), Thìn (Tự Hình)
2012 Nhâm Thìn Thân (2016, 2028), Tý (2008, 2020), Dậu (2017, 2029) Tuất (2018, 2030), Mùi (2015, 2027), Mão (Lục Hại)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Thìn năm 2026

Gia chủ tuổi Tỵ

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1953 Quý Tị Dậu (1957, 2017), Sửu (1949, 2009), Thân (1956, 2016) Hợi (1959, 2019), Dần (1950, 2010), Tị (Tự Hình)
1965 Ất Tị Dậu (1957, 1981), Sửu (1949, 1973), Thân (1956, 1980) Hợi (1959, 1983), Dần (1950, 1974), Hợi (Tứ Hành Xung)
1977 Đinh Tị Dậu (1981, 1993), Sửu (1973, 1985), Thân (1980, 1992) Hợi (1983, 1995), Dần (1974, 1986), Dần (Tứ Hành Xung)
1989 Kỷ Tị Dậu (1993, 2005), Sửu (1985, 1997), Thân (1992, 2004) Hợi (1995, 2007), Dần (1986, 1998), Hợi (Lục Hại)
2001 Tân Tị Dậu (2005, 2017), Sửu (1997, 2009), Thân (2004, 2016) Hợi (2007, 2019), Dần (1998, 2010), Tị (Tự Hình)
2013 Quý Tị Dậu (2017, 2029), Sửu (2009, 2021), Thân (2016, 2028) Hợi (2019, 2031), Dần (2010, 2022), Hợi (Tứ Hành Xung)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Tỵ năm 2026

Gia chủ tuổi Ngọ

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1942 Nhâm Ngọ Dần (1950, 2010), Tuất (1946, 2006), Mùi (1943, 2003) Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình)
1954 Giáp Ngọ Dần (1950, 2010), Tuất (1958, 2018), Mùi (1955, 2015) Tý (1948, 2008), Mão (1951, 2011), Ngọ (Tự Hình)
1966 Bính Ngọ Dần (1950, 1974), Tuất (1958, 1982), Mùi (1955, 1979) Tý (1948, 1972), Mão (1951, 1975), Sửu (Lục Hại)
1978 Mậu Ngọ Dần (1974, 1986), Tuất (1982, 1994), Mùi (1979, 1991) Tý (1972, 1984), Mão (1975, 1987), Tý (Tứ Hành Xung)
1990 Canh Ngọ Dần (1986, 1998), Tuất (1994, 2006), Mùi (1991, 2003) Tý (1984, 1996), Mão (1987, 1999), Mão (Tứ Hành Xung)
2002 Nhâm Ngọ Dần (1998, 2010), Tuất (2006, 2018), Mùi (2003, 2015) Tý (1996, 2008), Mão (1999, 2011), Ngọ (Tự Hình)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Ngọ năm 2026

Gia chủ tuổi Mùi

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1943 Quý Mùi Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1942, 2002) Sửu (1949, 2009), Tuất (1946, 2006), Mùi (Tự Hình)
1955 Ất Mùi Hợi (1959, 2019), Mão (1951, 2011), Ngọ (1954, 2014) Sửu (1949, 2009), Tuất (1958, 2018), Mùi (Tự Hình)
1967 Đinh Mùi Hợi (1959, 1983), Mão (1951, 1975), Ngọ (1954, 1978) Sửu (1949, 1973), Tuất (1958, 1982), Tý (Lục Hại)
1979 Kỷ Mùi Hợi (1983, 1995), Mão (1975, 1987), Ngọ (1978, 1990) Sửu (1973, 1985), Tuất (1982, 1994), Sửu (Tứ Hành Xung)
1991 Tân Mùi Hợi (1995, 2007), Mão (1987, 1999), Ngọ (1990, 2002) Sửu (1985, 1997), Tuất (1994, 2006), Tuất (Tứ Hành Xung)
2003 Quý Mùi Hợi (2007, 2019), Mão (1999, 2011), Ngọ (2002, 2014) Sửu (1997, 2009), Tuất (2006, 2018), Mùi (Tự Hình)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Mùi năm 2026

Gia chủ tuổi Thân

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1944 Giáp Thân Tý (1948, 2008), Thìn (1952, 2012), Tỵ (1953, 2013) Dần (1950, 2010), Hợi (1959, 2019), Thân (Tự Hình)
1956 Bính Thân Tý (1948, 1972), Thìn (1952, 1976), Tỵ (1953, 1977) Dần (1950, 1974), Hợi (1959, 1983), Hợi (Tứ Hành Xung)
1968 Mậu Thân Tý (1972, 1984), Thìn (1976, 1988), Tỵ (1977, 1989) Dần (1974, 1986), Hợi (1983, 1995), Dần (Tứ Hành Xung)
1980 Canh Thân Tý (1984, 1996), Thìn (1988, 2000), Tỵ (1989, 2001) Dần (1986, 1998), Hợi (1995, 2007), Hợi (Lục Hại)
1992 Nhâm Thân Tý (1996, 2008), Thìn (2000, 2012), Tỵ (2001, 2013) Dần (1998, 2010), Hợi (2007, 2019), Thân (Tự Hình)
2004 Giáp Thân Tý (2008, 2020), Thìn (2012, 2024), Tỵ (2013, 2025) Dần (2010, 2022), Hợi (2019, 2031), Hợi (Tứ Hành Xung)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Thân năm 2026

Gia chủ tuổi Dậu

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1945 Ất Dậu Sửu (1949, 2009), Tỵ (1953, 2013), Thìn (1952, 2012) Mão (1951, 2011), Tuất (1958, 2018), Dậu (Tự Hình)
1957 Đinh Dậu Sửu (1949, 1973), Tỵ (1953, 1977), Thìn (1952, 1976) Mão (1951, 1975), Tuất (1958, 1982), Mão (Tứ Hành Xung)
1969 Kỷ Dậu Sửu (1973, 1985), Tỵ (1977, 1989), Thìn (1976, 1988) Mão (1975, 1987), Tuất (1982, 1994), Tuất (Tứ Hành Xung)
1981 Tân Dậu Sửu (1985, 1997), Tỵ (1989, 2001), Thìn (1988, 2000) Mão (1987, 1999), Tuất (1994, 2006), Dậu (Tự Hình)
1993 Quý Dậu Sửu (1997, 2009), Tỵ (2001, 2013), Thìn (2000, 2012) Mão (1999, 2011), Tuất (2006, 2018), Mão (Tứ Hành Xung)
2005 Ất Dậu Sửu (2009, 2021), Tỵ (2013, 2025), Thìn (2012, 2024) Mão (2011, 2023), Tuất (2018, 2030), Tuất (Tứ Hành Xung)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Dậu năm 2026

Gia chủ tuổi Tuất

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1946 Bính Tuất Dần (1950, 2010), Ngọ (1954, 2014), Mão (1951, 2011) Thìn (1952, 2012), Sửu (1949, 2009), Tuất (Tự Hình)
1958 Mậu Tuất Dần (1950, 1974), Ngọ (1954, 1978), Mão (1951, 1975) Thìn (1952, 1976), Sửu (1949, 1973), Thìn (Tứ Hành Xung)
1970 Canh Tuất Dần (1974, 1986), Ngọ (1978, 1990), Mão (1975, 1987) Thìn (1976, 1988), Sửu (1973, 1985), Sửu (Tứ Hành Xung)
1982 Nhâm Tuất Dần (1986, 1998), Ngọ (1990, 2002), Mão (1987, 1999) Thìn (1988, 2000), Sửu (1985, 1997), Tuất (Tự Hình)
1994 Giáp Tuất Dần (1998, 2010), Ngọ (2002, 2014), Mão (1999, 2011) Thìn (2000, 2012), Sửu (1997, 2009), Thìn (Tứ Hành Xung)
2006 Bính Tuất Dần (2010, 2022), Ngọ (2014, 2026), Mão (2011, 2023) Thìn (2012, 2024), Sửu (2009, 2021), Sửu (Tứ Hành Xung)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Tuất năm 2026

Gia chủ tuổi Hợi

Năm Sinh Gia Chủ Tuổi (Con Giáp) Tuổi Tốt Xông Nhà (Nên Chọn) Tuổi Kỵ Xông Nhà (Nên Tránh)
1947 Đinh Hợi Mão (1951, 2011), Mùi (1955, 2015), Dần (1950, 2010) Tỵ (1953, 2013), Thân (1956, 2016), Hợi (Tự Hình)
1959 Kỷ Hợi Mão (1951, 1975), Mùi (1955, 1979), Dần (1950, 1974) Tỵ (1953, 1977), Thân (1956, 1980), Thân (Tứ Hành Xung)
1971 Tân Hợi Mão (1975, 1987), Mùi (1979, 1991), Dần (1974, 1986) Tỵ (1977, 1989), Thân (1980, 1992), Tỵ (Tứ Hành Xung)
1983 Quý Hợi Mão (1987, 1999), Mùi (1991, 2003), Dần (1986, 1998) Tỵ (1989, 2001), Thân (1992, 2004), Hợi (Tự Hình)
1995 Ất Hợi Mão (1999, 2011), Mùi (2003, 2015), Dần (1998, 2010) Tỵ (2001, 2013), Thân (2004, 2016), Thân (Tứ Hành Xung)
2007 Đinh Hợi Mão (2011, 2023), Mùi (2015, 2027), Dần (2010, 2022) Tỵ (2013, 2025), Thân (2016, 2028), Tỵ (Tứ Hành Xung)

Đọc thêm: Tử vi vận mệnh tuổi Hợi năm 2026

Những kiêng kỵ khi chọn và xông đất năm 2026 (Bính Ngọ)

Việc xông đất đầu năm có ý nghĩa mở vận, kích hoạt tài khí cho cả năm. Tuy nhiên, nếu chọn sai người xông đất hoặc thực hiện không đúng cách, gia chủ có thể gặp trắc trở về tài lộc, sức khỏe hoặc công việc trong năm 2026. Dưới đây là những điều cần tuyệt đối tránh.

Kiêng chọn người xung tuổi với gia chủ

Đây là đại kỵ quan trọng nhất khi xông đất. Tránh người có địa chi xung, hình, hại với tuổi gia chủ

Đặc biệt lưu ý các cặp xung mạnh:

  • Tý ↔ Ngọ
  • Sửu ↔ Mùi
  • Dần ↔ Thân
  • Mão ↔ Dậu
  • Thìn ↔ Tuất
  • Tỵ ↔ Hợi

Dù người đó hợp năm 2026 nhưng xung trực tiếp với gia chủ thì vẫn không nên chọn.

Kiêng chọn người xung với năm Bính Ngọ 2026

Năm 2026 là Bính Ngọ – Hỏa vượng, vì vậy:

  • Tránh người tuổi Tý (xung năm Ngọ)
  • Hạn chế người mệnh Thủy quá mạnh, dễ bị Hỏa khắc
  • Không nên chọn người đang vào năm hạn nặng (Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc xấu)

Nguyên tắc: Hợp gia chủ trước và hợp năm sau.

Kiêng chọn người đang có tang hoặc chuyện buồn lớn

Theo quan niệm phong thủy dân gian:

  • Người đang có tang, nhà có việc buồn, bệnh nặng
  • Người gặp phá sản, kiện tụng, thua lỗ nặng trong năm cũ

Những trường hợp này mang âm khí nặng, không phù hợp để mở vận đầu năm.

Kiêng chọn người vía nặng, tính khí tiêu cực

Không chỉ xét tuổi – mệnh, vía và khí của người xông đất rất quan trọng.

Nên tránh:

  • Người nóng nảy, hay cáu gắt
  • Người hay than vãn, bi quan
  • Người sống khép kín, ít giao tiếp

Nên chọn:

  • Người vui vẻ, nói lời tích cực
  • Có cuộc sống ổn định, gia đình êm ấm
  • Đang làm ăn tốt, công việc hanh thông

Kiêng người xông đất mặc đồ tối màu, u ám

Trong ngày mùng 1 Tết 2026:

  • Tránh mặc đồ đen, xám, nâu sẫm
  • Tránh trang phục cũ rách, nhăn nhúm

Nên mặc:

  • Màu sáng, tươi: đỏ, cam, vàng, xanh nhạt
  • Trang phục gọn gàng, lịch sự
  • Trang phục cũng là một phần của phong thủy khai vận.
  • Kiêng vào nhà tay không khi xông đất
  • Người xông đất không nên đi tay không.

Nên mang theo:

  • Bao lì xì đỏ
  • Trái cây, bánh kẹo, trà
  • Vật tượng trưng tài lộc (không cần giá trị lớn)

Điều này mang ý nghĩa mang lộc vào nhà, không phải vật chất.

Kiêng nói lời xui xẻo trong lúc xông đất

Tuyệt đối tránh:

  • Nhắc chuyện buồn, chuyện xấu năm cũ
  • Nói các từ mang nghĩa tiêu cực: chết, hết tiền, xui, bệnh

Nên nói:

  • Lời chúc tài lộc, sức khỏe, làm ăn thuận lợi
  • Những câu mang năng lượng tích cực, vui vẻ

Kiêng xông đất quá lâu hoặc ở lại ăn uống

Xông đất đúng nghĩa là mở cửa – mở vận, không phải thăm hỏi dài.

  • Thời gian phù hợp: 5-15 phút
  • Không nên ngồi quá lâu, không nên ăn nhậu đầu năm tại nhà người khác

Xông đất nhẹ nhàng, ngắn gọn là tốt nhất.

Kiêng gia chủ tự xông đất khi đang phạm hạn nặng

Một số gia chủ không nên tự xông đất, nhất là khi:

  • Phạm Tam Tai nặng
  • Phạm Kim Lâu – Hoang Ốc xấu
  • Năm trước gặp nhiều biến cố lớn

Trường hợp này nên nhờ người hợp tuổi – hợp mệnh xông đất thay.

Kiêng mở cửa đón người xông đất vào giờ xấu

Ngoài tuổi, giờ xông đất cũng cần lưu ý:

  • Tránh giờ xung với tuổi gia chủ
  • Tránh giờ xấu trong ngày mùng 1

Nên chọn giờ Hoàng đạo, giờ hợp mệnh để đón người xông đất.

Bảng checklist kiêng kỵ khi xông đất năm 2026 (Bính Ngọ)

STT Nội dung kiêng kỵ Mức độ ảnh hưởng Ghi chú / Cách tránh
1 Chọn người xung tuổi với gia chủ ❌ Rất nặng Luôn ưu tiên hợp gia chủ trước, hợp năm sau
2 Chọn người tuổi Tý xông đất năm Ngọ ❌ Rất nặng Tý – Ngọ xung trực tiếp
3 Người đang có tang, chuyện buồn lớn ❌ Rất nặng Mang âm khí, không mở vận
4 Người đang phạm Tam Tai, Kim Lâu nặng ⚠️ Nặng Nên kiểm tra hạn trước khi nhờ
5 Người có vía nặng, tính khí tiêu cực ⚠️ Trung bình Ưu tiên người vui vẻ, tích cực
6 Người xông đất mặc đồ tối màu ⚠️ Nhẹ Nên mặc màu sáng, tươi
7 Xông đất đi tay không ⚠️ Nhẹ Nên mang bao lì xì, quà tượng trưng
8 Nói lời xui xẻo trong lúc xông đất ❌ Rất nặng Chỉ nói lời chúc tốt đẹp
9 Ở lại nhà quá lâu, ăn uống dài ⚠️ Trung bình Thời gian lý tưởng: 5-15 phút
10 Gia chủ tự xông đất khi đang hạn nặng ⚠️ Nặng Nên nhờ người hợp tuổi xông thay
11 Mở cửa đón xông đất vào giờ xấu ⚠️ Trung bình Nên chọn giờ Hoàng đạo
12 Chọn người xông đất làm ăn sa sút, kiện tụng ⚠️ Trung bình Ưu tiên người có vận tốt

Tổng kết

Xông đất đầu năm không đơn thuần là một phong tục truyền thống mà còn mang ý nghĩa mở vận, kích hoạt tài lộc, tạo khởi đầu thuận lợi cho cả năm. Với năm Bính Ngọ 2026, hành Hỏa vượng, việc chọn đúng người xông đất và tránh các kiêng kỵ quan trọng lại càng cần được chú trọng.

Trước hết, gia chủ cần nhớ nguyên tắc cốt lõi: hợp tuổi gia chủ luôn quan trọng hơn hợp năm. Dù người xông đất có được xem là “đẹp năm 2026” nhưng nếu xung trực tiếp với tuổi gia chủ thì vẫn nên tránh. Bên cạnh đó, cần đặc biệt lưu ý các đại kỵ như chọn người đang có tang, đang gặp vận xấu, tính khí tiêu cực hoặc phạm hạn nặng trong năm mới.

Ngoài yếu tố tuổi và mệnh, vía, khí, tâm thế của người xông đất cũng đóng vai trò rất lớn. Một người vui vẻ, tích cực, công việc ổn định, lời nói may mắn khi bước vào nhà đầu năm sẽ mang theo năng lượng tốt, giúp gia chủ cảm thấy an tâm và tự tin hơn trong suốt năm 2026.

Việc xông đất cũng nên được thực hiện đơn giản, nhẹ nhàng và đúng nghi thức. Người xông đất không cần ở lại quá lâu, chỉ cần bước vào nhà với trang phục gọn gàng, màu sắc tươi sáng, mang theo vật tượng trưng cho tài lộc và gửi lời chúc tốt đẹp là đã hoàn thành trọn vẹn ý nghĩa phong thủy.

Tóm lại, xông đất Tết 2026 không cần quá cầu kỳ hay mê tín, mà quan trọng nhất là tránh đúng những điều kiêng kỵ lớn và giữ tinh thần tích cực trong ngày đầu năm. Khi gia chủ chủ động chuẩn bị kỹ lưỡng, chọn đúng người, đúng thời điểm và đúng cách thì phong tục xông đất sẽ thực sự trở thành một bước khởi đầu may mắn cho một năm mới hanh thông, thuận lợi và nhiều tài lộc.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *